Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Chi Lăng, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 1.708.000 đến 27.500.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242)Phía Nam đầu cầu Mẹt | 27.5 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242)Phía Nam đầu cầu Mẹt | 19.3 triệu/m² | 11.6 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242)Phía Nam đầu cầu Mẹt | 22 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía Bắc đầu Cầu MẹtNgã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | 16.8 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phía Bắc đầu Cầu MẹtNgã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | 11.8 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc đầu Cầu MẹtNgã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | 13.4 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi LăngHết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) | 12.8 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi LăngHết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) | 9 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi LăngHết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) | 10.2 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất có mặt tiền chợ | 12.2 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đất có mặt tiền chợ | 8.5 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Chi Lăng Xã Hữu Lũng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đất có mặt tiền chợ | 9.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.