Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 19/8, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 1.960.000 đến 21.600.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 19/8 Xã Hữu Lũng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242)Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng | 21.6 triệu/m² | 13 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Đường 19/8 Xã Hữu Lũng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242)Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng | 15.1 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường 19/8 Xã Hữu Lũng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242)Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng | 17.3 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Đường 19/8 Xã Hữu Lũng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu LũngHết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | 14 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường 19/8 Xã Hữu Lũng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu LũngHết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | 9.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường 19/8 Xã Hữu Lũng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu LũngHết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | 11.2 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.