Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Từ Ngã Ba Cạnh Thửa 672, Tbđ 49 Và Giáp Thửa 637, Tbđ 49 Đến Ngã Ba Đi Thôn Tơ Kriang (giáp Thửa 246, Tbđ 50), Xã Tà Hine, Lâm Đồng năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm , , . Giá từ 832.000 đến 1.188.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, TBĐ 50) XÃ TÀ HINE | HĐKS | Toàn tuyến | 832.000/m² | — | — | — |
Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, TBĐ 50) XÃ TÀ HINE | ONT | Toàn tuyến | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, TBĐ 50) XÃ TÀ HINE | TMD | Toàn tuyến | 832.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.