THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Tái Định Cư Thôn Cam Đông, Xã Thụy Liên (cũ):, Xã Thái Thụy, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Khu Tái Định Cư Thôn Cam Đông, Xã Thụy Liên (cũ):, Xã Thái Thụy, Hưng Yên năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 3.800.000 đến 38.000.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 1
17 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 4
12.9 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu tái định cư thôn An Lệnh
3.8 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình
22.5 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi
21.5 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh
13.5 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Cam Hoà
11 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi
38 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
Xã Thái Thụy
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm dân cư tổ dân phố số 8
15 triệu/m²———

Bảng giá đất Khu Tái Định Cư Thôn Cam Đông, Xã Thụy Liên (cũ): năm 2026

Khu vực:
Khu Tái Định Cư Thôn Cam Đông, Xã Thụy Liên (cũ):, Xã Thái Thụy, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.800.000 đến 38.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.