Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh.72:, Xã Hiệp Cường, Hưng Yên năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 25.000.000 đồng/m².
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường ĐT.378Quốc lộ 39A | 5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.378Quốc lộ 39A | 25 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường ĐT.378Quốc lộ 39A | 6.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp cầu Đống Lươnghết địa phận xã Hiệp Cường | 4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Đống Lươnghết địa phận xã Hiệp Cường | 20 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp cầu Đống Lươnghết địa phận xã Hiệp Cường | 5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ Quốc lộ 39Agiáp Cầu Đống Lương | 5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39Agiáp Cầu Đống Lương | 25 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 39Agiáp Cầu Đống Lương | 6.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dânđường ĐT.378 | 3.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dânđường ĐT.378 | 18 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dânđường ĐT.378 | 4.5 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dânhết địa phận xã Hiệp Cường | 5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dânhết địa phận xã Hiệp Cường | 25 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dânhết địa phận xã Hiệp Cường | 6.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dânhết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ) | 3.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dânhết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ) | 18 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường ĐH.72: Xã Hiệp Cường | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dânhết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ) | 4.5 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.