THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Phố Chu Văn An, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Phố Chu Văn An, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.100.000 đến 48.500.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phố Chu Văn An
Phường Vũ Phúc
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ PhúcPhường Trần Lãm
8.3 triệu/m²3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
Phố Chu Văn An
Phường Vũ Phúc
ODTỞ đô thị
Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ PhúcPhường Trần Lãm
41.3 triệu/m²14.6 triệu/m²13 triệu/m²10.4 triệu/m²
Phố Chu Văn An
Phường Vũ Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ PhúcPhường Trần Lãm
10.4 triệu/m²3.7 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
Phố Chu Văn An
Phường Vũ Phúc
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Phan Bá VànhGiáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
9.7 triệu/m²3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
Phố Chu Văn An
Phường Vũ Phúc
ODTỞ đô thị
Phố Phan Bá VànhGiáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
48.5 triệu/m²14.6 triệu/m²13 triệu/m²10.4 triệu/m²
Phố Chu Văn An
Phường Vũ Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Phan Bá VànhGiáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
12.2 triệu/m²3.7 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²

Bảng giá đất Phố Chu Văn An năm 2026

Khu vực:
Phố Chu Văn An, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.100.000 đến 48.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.