Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 10b (đường Bờ Nam Sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi), Phường Vũ Phúc, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 900.000 đến 26.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Phường Vũ Phúc | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Phúc KhánhNgõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi | 5.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Phường Vũ Phúc | ODT Ở đô thị | Cầu Phúc KhánhNgõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi | 26 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Phường Vũ Phúc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cầu Phúc KhánhNgõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi | 6.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Phường Vũ Phúc | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn TrãiGiáp xã Vũ Thư | 5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Phường Vũ Phúc | ODT Ở đô thị | Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn TrãiGiáp xã Vũ Thư | 24.6 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Phường Vũ Phúc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn TrãiGiáp xã Vũ Thư | 6.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.