Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trần Nhân Tông, Phường Thái Bình, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 600.000 đến 27.100.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trần Nhân Tông Phường Thái Bình | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt)Phố Lê Quý Đôn | 2.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |
Đường Trần Nhân Tông Phường Thái Bình | ODT Ở đô thị | Giáp thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt)Phố Lê Quý Đôn | 14.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông Phường Thái Bình | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt)Phố Lê Quý Đôn | 3.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² |
Đường Trần Nhân Tông Phường Thái Bình | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phố Lý Thường KiệtThửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) | 5.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông Phường Thái Bình | ODT Ở đô thị | Phố Lý Thường KiệtThửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) | 27.1 triệu/m² | 14.5 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 7.3 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông Phường Thái Bình | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Lý Thường KiệtThửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) | 6.8 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.