Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 15, Xã Phú Hòa Đông, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 2.976.000 đến 16.100.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
TỈNH LỘ 15 Xã Phú Hòa Đông | ONT Đất ở tại nông thôn | CÔNG TY CARIMARĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | 16.1 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
TỈNH LỘ 15 Xã Phú Hòa Đông | ONT Đất ở tại nông thôn | ĐƯỜNG BẾN THANCẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | 14.7 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
TỈNH LỘ 15 Xã Phú Hòa Đông | ONT Đất ở tại nông thôn | ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNGĐƯỜNG BẾN THAN | 12 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
TỈNH LỘ 15 Xã Phú Hòa Đông | ONT Đất ở tại nông thôn | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊCÔNG TY CARIMAR | 13.7 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
TỈNH LỘ 15 Xã Phú Hòa Đông | ONT Đất ở tại nông thôn | XÃ NHUẬN ĐỨCĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | 9.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.