Bảng giá đất Phường Thiên Hương, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thiên Hương, Hải Phòng năm 2026, gồm 18 đường/khu vực có dữ liệu và 70 dòng giá. Giá từ 1.230.000 đến 13.500.000 đồng/m².

Có 18 đường/khu vực và 70 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 10
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu KiềnHết địa phận phường Thiên Hương
8.8 triệu/m²5.3 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²
Quốc lộ 10
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cầu KiềnHết địa phận phường Thiên Hương
11.3 triệu/m²6.8 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Tỉnh lộ 351
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nhà bán hoa Tính ThảoSân vận động
7 triệu/m²4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
Tỉnh lộ 351
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà bán hoa Tính ThảoSân vận động
9 triệu/m²5.4 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Tỉnh lộ 351
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Sân vận độngBờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)
5.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
Tỉnh lộ 351
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Sân vận độngBờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)
6.8 triệu/m²4 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²
Tỉnh lộ 352
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nghĩa trang liệt sỹTrạm Điện
10.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5.3 triệu/m²4.2 triệu/m²
Tỉnh lộ 352
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nghĩa trang liệt sỹTrạm Điện
13.5 triệu/m²8.1 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²
Tỉnh lộ 352
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trạm ĐiệnĐịa giới phường Lê Ích Mộc.
8.8 triệu/m²5.3 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²
Tỉnh lộ 352
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Trạm ĐiệnĐịa giới phường Lê Ích Mộc.
11.3 triệu/m²6.8 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường có lộ giới dưới 3m
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
1.2 triệu/m²
Đường có lộ giới dưới 3m
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
1.6 triệu/m²
Đường có lộ giới từ 3m đến 5m
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
1.8 triệu/m²
Đường có lộ giới từ 3m đến 5m
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
2.3 triệu/m²
Đường có lộ giới trên 5m đến 7m
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
2.5 triệu/m²
Đường có lộ giới trên 5m đến 7m
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
3.1 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
2.8 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
3.6 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
4.2 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
5.4 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 12m
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
5.6 triệu/m²
Đường có lộ giới từ trên 12m
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
7.2 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên
6.3 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên
8.1 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m
4.2 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m
5.4 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
3.5 triệu/m²
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
4.5 triệu/m²
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái
Phường Thiên Hương
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tuyến giao thông có lộ giới 9m
3.5 triệu/m²
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái
Phường Thiên Hương
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến giao thông có lộ giới 9m
4.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Thiên Hương năm 2026

Khu vực:
Phường Thiên Hương, Hải Phòng.
Loại đất:
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.230.000 đến 13.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thiên Hương