Quốc lộ 10 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu KiềnHết địa phận phường Thiên
Hương | | 5.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cầu KiềnHết địa phận phường Thiên
Hương | | 6.8 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà bán hoa Tính ThảoSân vận động | | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhà bán hoa Tính ThảoSân vận động | | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Sân vận độngBờ đê (hết địa phận phường
Thiên Hương) | | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Sân vận độngBờ đê (hết địa phận phường
Thiên Hương) | | 4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Tỉnh lộ 352 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nghĩa trang liệt sỹTrạm Điện | | 6.3 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nghĩa trang liệt sỹTrạm Điện | | 8.1 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Tỉnh lộ 352 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trạm ĐiệnĐịa giới phường Lê Ích Mộc. | | 5.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Trạm ĐiệnĐịa giới phường Lê Ích Mộc. | | 6.8 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường có lộ giới dưới 3m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ 3m đến 5m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ 3m đến 5m | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới trên 5m đến 7m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới trên 5m đến 7m | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ trên 7m đến
9m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ trên 7m đến
9m | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ trên 9m đến
12m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ trên 9m đến
12m | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ trên 12m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ trên 12m | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | | — | — | — |
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | | — | — | — |
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | | — | — | — |
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | | — | — | — |
Khu tái định cư Đông Cầu, xã
Kiền Bái | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tuyến giao thông có lộ giới 9m | | — | — | — |
Khu tái định cư Đông Cầu, xã
Kiền Bái | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến giao thông có lộ giới 9m | | — | — | — |