Bảng giá đất Xã Lơ Pang, Gia Lai 2026

Dữ liệu bảng giá đất Xã Lơ Pang, Gia Lai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.

Có 28 đường/khu vực và 40 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Cầu Đê GơlĐầu làng Chưp
280 triệu/m²
Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Cầu làng Hlim
525 triệu/m²
Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Giáp làng Pơ Nang
495 triệu/m²
Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Hết làng Đăk Trang
495 triệu/m²
Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Ngã 3 đi thủy điện H’chan
495 triệu/m²
Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ
2.5 tỷ/m²
Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Ngã 4 UBND xã Lơ Pang
1.2 tỷ/m²
Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Nông trường Kon Thụp
280 triệu/m²
Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Đầu trường cấp 2
310 triệu/m²
Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Hết ranh giới xã Kon Thụp cũĐầu làng Ar Trớ
215 triệu/m²
Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Ranh giới xã Kon Chiêng
215 triệu/m²
Trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến200 triệu/m²
Trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến200 triệu/m²
Trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến125 triệu/m²
Trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Làng Đak Lah - Tơ DrahCầu treo làng Alao
310 triệu/m²
Trục đường chính (các làng Alao, toàn bộ làng P Yầu)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Làng Đak Lah - Tơ DrahCầu treo làng Alao
170 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh (từ ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Tỉnh lộ 666Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666
720 triệu/m²
Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Hết đường
345 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Tỉnh lộ 666
280 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Đường liên xãĐường song song liền kề thứ hai
215 triệu/m²
Đường song song liền kề thứ hai
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Hết đường
170 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến150 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến140 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến95 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến185 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính làng Alao
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến125 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường Tỉnh lộ 666 đến đường song song thứ hai (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Cầu Đê GơlNông trường Kon Thụp
280 triệu/m²
Dọc các tuyến đường nhánh (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Đường song song thứ hai trục đường Tỉnh lộ 666Hết đường
185 triệu/m²
Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thôn
Ngã 3 đi thủy điện H’chanNgã 3 đi xã Đê Ar cũ
345 triệu/m²
Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang)
XÃ LƠ PANG
ONTĐất ở nông thônToàn tuyến140 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lơ Pang