Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trần Quốc Toản, Phường Diên Hồng, Gia Lai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Quốc Toản PHƯỜNG DIÊN HỒNG | ODTĐất ở đô thị | Cống nước | 4.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 735 triệu/m² |
Trần Quốc Toản PHƯỜNG DIÊN HỒNG | ODTĐất ở đô thị | Hết ranh giới nhà số 160, 179 | 5.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 895 triệu/m² |
Trần Quốc Toản PHƯỜNG DIÊN HỒNG | ODTĐất ở đô thị | Hết ranh giới nhà số 163, 236 | 10.2 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Trần Quốc Toản PHƯỜNG DIÊN HỒNG | ODTĐất ở đô thị | Phùng Khắc Khoan | 4.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 970 triệu/m² | 730 triệu/m² |
Trần Quốc Toản PHƯỜNG DIÊN HỒNG | ODTĐất ở đô thị | Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 | 6.3 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Trần Quốc Toản PHƯỜNG DIÊN HỒNG | ODTĐất ở đô thị | Hết ranh giới nhà số 279 | 3.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 810 triệu/m² | 610 triệu/m² |
Trần Quốc Toản PHƯỜNG DIÊN HỒNG | ODTĐất ở đô thị | Duy TânPhan Đình Phùng | 5.5 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 940 triệu/m² |
Trần Quốc Toản PHƯỜNG DIÊN HỒNG | ODTĐất ở đô thị | Hết đường | 4.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 970 triệu/m² | 730 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.