Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | Đinh Tiên HoàngLý Thái Tổ | | 2.7 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | Trần Quốc Toản | | 1.7 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 960 triệu/m² |
Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | Hoàng Văn ThụLý Thái Tổ | | 2.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Cống nước | Đất ở đô thị | Phùng Khắc Khoan | | 1.1 tỷ/m² | 795 triệu/m² | 595 triệu/m² |
Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | Cống nước | | 1.3 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 735 triệu/m² |
Cao Bằng | Đất ở đô thị | Lê Thánh TônHoàng Sa | | 820 triệu/m² | 730 triệu/m² | 650 triệu/m² |
Cao Thắng | Đất ở đô thị | Hai Bà TrưngTăng Bạt Hổ | | 7.1 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | Yên Đỗ | | 3.4 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | Phan Đình Phùng | | 4.8 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² |
Yên Đỗ | Đất ở đô thị | Huỳnh Thúc Kháng | | 1.9 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | Lê Thánh TônMét thứ 330 (ngã ba), hết ranh giới nhà số 28 | | 1.3 tỷ/m² | 970 triệu/m² | 730 triệu/m² |
Mét thứ 330 (ngã ba), hết ranh giới nhà số 28 | Đất ở đô thị | Hết đường (hết đất nhà ông Ân) | | 1.1 tỷ/m² | 835 triệu/m² | 625 triệu/m² |
Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | Trần PhúLê Hồng Phong | | 5.2 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² |
Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | Wừu | | 4.3 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | Nguyễn Trường Tộ | | 10.2 tỷ/m² | 7.6 tỷ/m² | 5.7 tỷ/m² |
Duy Tân | Đất ở đô thị | Ngô Gia TựĐinh Tiên Hoàng | | 15.8 tỷ/m² | 11.9 tỷ/m² | 8.9 tỷ/m² |
Hết ranh giới nhà số 160, 179 | Đất ở đô thị | Nguyễn Thiếp | | 1.3 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 735 triệu/m² |
Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | Trần Khánh Dư | | 7.5 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² | 4.2 tỷ/m² |
Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | Lý Thái Tổ | | 5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | Hết ranh giới nhà số 160, 179 | | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 895 triệu/m² |
Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | Hùng VươngTrần Phú | | 12.1 tỷ/m² | 9.1 tỷ/m² | 6.8 tỷ/m² |
Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | Tăng Bạt Hổ | | 12.1 tỷ/m² | 9.1 tỷ/m² | 6.8 tỷ/m² |
Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | Hết đường | | 2.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Trần Phú | Đất ở đô thị | Hai Bà Trưng | | 18.2 tỷ/m² | 13.7 tỷ/m² | 10.3 tỷ/m² |
Yên Đỗ | Đất ở đô thị | Nguyễn Công Trứ | | 2.9 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đoàn Kết | Đất ở đô thị | Ngã tư Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí ThanhTrần Can | | 550 triệu/m² | 490 triệu/m² | 440 triệu/m² |
Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.1 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² |
Đống Đa | Đất ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 930 triệu/m² |
Đồng Tiến | Đất ở đô thị | WừuQuyết Tiến | | 2.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Quyết Tiến | Đất ở đô thị | Võ Trung Thành | | 1.7 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 960 triệu/m² |