Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Xp5 Nối Dài -đường Vào Trụ Sở Ấp Bình Xuân 2, Xã Xuân Phú, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 110.000.000 đến 1.600.000.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường XP5 nối dài -đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 Xã Xuân Phú | CLN Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường XP5 nối dài -đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 Xã Xuân Phú | ODT Đất ở | Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú | 1.6 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 960 triệu/m² |
Đường XP5 nối dài -đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 Xã Xuân Phú | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú | 330 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường XP5 nối dài -đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 Xã Xuân Phú | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú | 960 triệu/m² | 840 triệu/m² | 720 triệu/m² | 580 triệu/m² |
Đường XP5 nối dài -đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 Xã Xuân Phú | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú | 1.1 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 840 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.