THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xp39, Ấp Bình Hòa, Xã Xuân Phú, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Xp39, Ấp Bình Hòa, Xã Xuân Phú, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 110.000.000 đến 1.300.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường XP39, ấp Bình Hòa
Xã Xuân Phú
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú
530 triệu/m²350 triệu/m²260 triệu/m²180 triệu/m²
Đường XP39, ấp Bình Hòa
Xã Xuân Phú
ODT
Đất ở
Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú
1.3 tỷ/m²1.3 tỷ/m²1 tỷ/m²800 triệu/m²
Đường XP39, ấp Bình Hòa
Xã Xuân Phú
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú
330 triệu/m²200 triệu/m²150 triệu/m²110 triệu/m²
Đường XP39, ấp Bình Hòa
Xã Xuân Phú
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú
780 triệu/m²780 triệu/m²600 triệu/m²480 triệu/m²
Đường XP39, ấp Bình Hòa
Xã Xuân Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 1Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú
910 triệu/m²910 triệu/m²700 triệu/m²560 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Xp39, Ấp Bình Hòa năm 2026

Khu vực:
Đường Xp39, Ấp Bình Hòa, Xã Xuân Phú, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 110.000.000 đến 1.300.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.