THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây, Xã Xuân Đường, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây, Xã Xuân Đường, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 140.000.000 đến 2.100.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Xã Xuân Đường
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ranh giới xã Xuân ĐườngĐường tỉnh 773
530 triệu/m²380 triệu/m²310 triệu/m²220 triệu/m²
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Xã Xuân Đường
ODT
Đất ở
Ranh giới xã Xuân ĐườngĐường tỉnh 773
2.1 tỷ/m²1.1 tỷ/m²840 triệu/m²640 triệu/m²
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Xã Xuân Đường
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ranh giới xã Xuân ĐườngĐường tỉnh 773
400 triệu/m²250 triệu/m²200 triệu/m²140 triệu/m²
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Xã Xuân Đường
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ranh giới xã Xuân ĐườngĐường tỉnh 773
1.3 tỷ/m²660 triệu/m²500 triệu/m²380 triệu/m²
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Xã Xuân Đường
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ranh giới xã Xuân ĐườngĐường tỉnh 773
1.5 tỷ/m²770 triệu/m²590 triệu/m²450 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây năm 2026

Khu vực:
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây, Xã Xuân Đường, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 140.000.000 đến 2.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.