Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lý Thái Tổ, Xã Trị An, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lý Thái Tổ Xã Trị An | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)Bên phải: hết ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 135, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. | 800 triệu/m² | 550 triệu/m² | 440 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ Xã Trị An | ODTĐất ở | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)Bên phải: hết ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 135, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. | 2.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 970 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ Xã Trị An | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)Bên phải: hết ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 135, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. | 770 triệu/m² | 530 triệu/m² | 420 triệu/m² | 310 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ Xã Trị An | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)Bên phải: hết ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 135, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. | 1.6 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 660 triệu/m² | 580 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ Xã Trị An | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)Bên phải: hết ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 135, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. | 1.8 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 770 triệu/m² | 680 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.