Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hoàng Văn Thụ, Xã Trị An, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hoàng Văn Thụ Xã Trị An | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An. | 800 triệu/m² | 550 triệu/m² | 440 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ Xã Trị An | ODTĐất ở | Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An. | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 670 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ Xã Trị An | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An. | 770 triệu/m² | 530 triệu/m² | 420 triệu/m² | 310 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ Xã Trị An | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An. | 1.4 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 660 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ Xã Trị An | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An. | 1.7 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 770 triệu/m² | 470 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.