THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hoàng Văn Thụ, Xã Trị An, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Hoàng Văn Thụ, Xã Trị An, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 310.000.000 đến 2.400.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hoàng Văn Thụ
Xã Trị An
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An.
800 triệu/m²550 triệu/m²440 triệu/m²320 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
Xã Trị An
ODT
Đất ở
Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An.
2.4 tỷ/m²1.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²670 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
Xã Trị An
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An.
770 triệu/m²530 triệu/m²420 triệu/m²310 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
Xã Trị An
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An.
1.4 tỷ/m²720 triệu/m²660 triệu/m²400 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
Xã Trị An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Lê Đại HànhBên phải: hết ranh thửa đất số 315, tờ bản đồ số 61, BĐĐC xã Trị An. Bên trái: hết ranh thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62, BĐĐC xã Trị An.
1.7 tỷ/m²840 triệu/m²770 triệu/m²470 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Hoàng Văn Thụ năm 2026

Khu vực:
Đường Hoàng Văn Thụ, Xã Trị An, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 310.000.000 đến 2.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.