THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hàng Ba, Xã Trị An, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Hàng Ba, Xã Trị An, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 110.000.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hàng Ba
Xã Trị An
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Bến PhàHết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 242 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 241 về bên trái, BĐĐC xã Trị An.
470 triệu/m²330 triệu/m²260 triệu/m²180 triệu/m²
Đường Hàng Ba
Xã Trị An
ODT
Đất ở
Đường Bến PhàHết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 242 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 241 về bên trái, BĐĐC xã Trị An.
1.8 tỷ/m²810 triệu/m²680 triệu/m²610 triệu/m²
Đường Hàng Ba
Xã Trị An
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Bến PhàHết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 242 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 241 về bên trái, BĐĐC xã Trị An.
370 triệu/m²230 triệu/m²180 triệu/m²110 triệu/m²
Đường Hàng Ba
Xã Trị An
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Bến PhàHết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 242 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 241 về bên trái, BĐĐC xã Trị An.
1.1 tỷ/m²490 triệu/m²410 triệu/m²370 triệu/m²
Đường Hàng Ba
Xã Trị An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Bến PhàHết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 242 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 241 về bên trái, BĐĐC xã Trị An.
1.3 tỷ/m²570 triệu/m²480 triệu/m²430 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Hàng Ba năm 2026

Khu vực:
Đường Hàng Ba, Xã Trị An, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 110.000.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.