Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nhựa, Xã Thiện Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | ODTĐất ở | Ngã ba đồi chi khuNgã ba nhà bà Ti thôn 3 | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba đồi chi khuNgã ba nhà bà Ti thôn 3 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đồi chi khuNgã ba nhà bà Ti thôn 3 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | ODTĐất ở | Từ ngã ba chợTrạm xá E717 | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ ngã ba chợTrạm xá E717 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ ngã ba chợTrạm xá E717 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | ODTĐất ở | Ngã ba thôn 6Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba thôn 6Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba thôn 6Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | ODTĐất ở | Ngã ba bến xe mới vào 30mNhà văn hóa cộng đồng | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba bến xe mới vào 30mNhà văn hóa cộng đồng | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba bến xe mới vào 30mNhà văn hóa cộng đồng | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | ODTĐất ở | Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148) | 660 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148) | 770 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | ODTĐất ở | Hết ranh Trạm xá E717Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717 | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh Trạm xá E717Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717 | 540 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa Xã Thiện Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh Trạm xá E717Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717 | 630 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.