THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đt 759b, Xã Thiện Hưng, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Đt 759b, Xã Thiện Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 63 dòng dữ liệu gồm Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 1.000.000.000 đến 7.500.000.000 đồng/m².

63 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Giáp ranh xã Tân TiếnCống Tầm Ron
2.7 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh xã Tân TiếnCống Tầm Ron
1.6 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh xã Tân TiếnCống Tầm Ron
1.9 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Cống Tầm RonNgã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
5.3 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Cống Tầm RonNgã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
3.2 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Cống Tầm RonNgã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
3.7 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
7.5 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
4.5 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
5.3 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01)Cầu sông Bé mới
1.7 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01)Cầu sông Bé mới
1 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01)Cầu sông Bé mới
1.2 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)Hết ranh trại hòm Ba Đừng
6 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)Hết ranh trại hòm Ba Đừng
3.6 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)Hết ranh trại hòm Ba Đừng
4.2 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Hết ranh trại hòm Ba ĐừngNgã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
4.9 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh trại hòm Ba ĐừngNgã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
2.9 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh trại hòm Ba ĐừngNgã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
3.4 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện HưngHết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
6.5 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện HưngHết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
3.9 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện HưngHết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
4.6 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178Hết ranh Đài tưởng niệm
5.8 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178Hết ranh Đài tưởng niệm
3.5 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178Hết ranh Đài tưởng niệm
4.1 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Hết ranh Đài tưởng niệmGiáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
2.5 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh Đài tưởng niệmGiáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
1.5 tỷ/m²
Đường ĐT 759B
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh Đài tưởng niệmGiáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
1.8 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Đt 759b năm 2026

Khu vực:
Đường Đt 759b, Xã Thiện Hưng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000.000 đến 7.500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.