THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Bê Tông Giáp Ranh Giữa Thị Trấn Thanh Bình - Xã Thanh Hòa (cũ), Xã Thiện Hưng, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Bê Tông Giáp Ranh Giữa Thị Trấn Thanh Bình - Xã Thanh Hòa (cũ), Xã Thiện Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 540.000.000 đến 1.200.000.000 đồng/m².

14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Đường ĐT759BHết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
1.2 tỷ/m²
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT759BHết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
720 triệu/m²
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT759BHết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
840 triệu/m²
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Xã Thiện Hưng
ODT
Đất ở
Giáp ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
900 triệu/m²
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Xã Thiện Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
540 triệu/m²
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Xã Thiện Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
630 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Bê Tông Giáp Ranh Giữa Thị Trấn Thanh Bình - Xã Thanh Hòa (cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Bê Tông Giáp Ranh Giữa Thị Trấn Thanh Bình - Xã Thanh Hòa (cũ), Xã Thiện Hưng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 540.000.000 đến 1.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.