THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Vào Đình Phú Mỹ 2, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Vào Đình Phú Mỹ 2, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 180.000.000 đến 6.100.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường vào Đình Phú Mỹ 2
Xã Nhơn Trạch
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Lý Thái TổNgã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Nhơn Trạch)
600 triệu/m²400 triệu/m²290 triệu/m²180 triệu/m²
Đường vào Đình Phú Mỹ 2
Xã Nhơn Trạch
ODT
Đất ở
Đường Lý Thái TổNgã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Nhơn Trạch)
6.1 tỷ/m²2.7 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường vào Đình Phú Mỹ 2
Xã Nhơn Trạch
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Lý Thái TổNgã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Nhơn Trạch)
530 triệu/m²360 triệu/m²250 triệu/m²180 triệu/m²
Đường vào Đình Phú Mỹ 2
Xã Nhơn Trạch
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Lý Thái TổNgã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Nhơn Trạch)
3.7 tỷ/m²1.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²900 triệu/m²
Đường vào Đình Phú Mỹ 2
Xã Nhơn Trạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Lý Thái TổNgã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Nhơn Trạch)
4.3 tỷ/m²1.9 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Vào Đình Phú Mỹ 2 năm 2026

Khu vực:
Đường Vào Đình Phú Mỹ 2, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 180.000.000 đến 6.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.