THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ranh Ấp Trầu - Bến Sắn, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ranh Ấp Trầu - Bến Sắn, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng rừng sản xuất. Giá từ 180.000.000 đến 5.500.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn
Xã Nhơn Trạch
ODT
Đất ở
Đường Lý Thái TổHết ranh thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 72 về bên trái và hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 64 về bên phải
5.5 tỷ/m²2.7 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn
Xã Nhơn Trạch
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Lý Thái TổHết ranh thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 72 về bên trái và hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 64 về bên phải
3.3 tỷ/m²1.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²900 triệu/m²
Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn
Xã Nhơn Trạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Lý Thái TổHết ranh thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 72 về bên trái và hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 64 về bên phải
3.9 tỷ/m²1.9 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn
Xã Nhơn Trạch
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Lý Thái TổHết ranh thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 72 về bên trái và hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 64 về bên phải
600 triệu/m²400 triệu/m²290 triệu/m²180 triệu/m²
Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn
Xã Nhơn Trạch
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Lý Thái TổHết ranh thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 72 về bên trái và hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 64 về bên phải
530 triệu/m²360 triệu/m²250 triệu/m²180 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Ranh Ấp Trầu - Bến Sắn năm 2026

Khu vực:
Đường Ranh Ấp Trầu - Bến Sắn, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng rừng sản xuất (RSX).
Mức giá áp dụng:
từ 180.000.000 đến 5.500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.