THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Giáp Ranh Xã Phước Thiền - Thị Trấn Hiệp Phước Cũ, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Giáp Ranh Xã Phước Thiền - Thị Trấn Hiệp Phước Cũ, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 270.000.000 đến 9.600.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước cũ
Xã Nhơn Trạch
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)Ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 86
933.3 triệu/m²630 triệu/m²480 triệu/m²320 triệu/m²
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước cũ
Xã Nhơn Trạch
ODT
Đất ở
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)Ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 86
9.6 tỷ/m²3.1 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước cũ
Xã Nhơn Trạch
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)Ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 86
833.3 triệu/m²580 triệu/m²440 triệu/m²270 triệu/m²
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước cũ
Xã Nhơn Trạch
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)Ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 86
5.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước cũ
Xã Nhơn Trạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)Ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 86
6.7 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.3 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Giáp Ranh Xã Phước Thiền - Thị Trấn Hiệp Phước Cũ năm 2026

Khu vực:
Đường Giáp Ranh Xã Phước Thiền - Thị Trấn Hiệp Phước Cũ, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 270.000.000 đến 9.600.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.