THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đào Thị Phấn, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Đào Thị Phấn, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 200.000.000 đến 5.400.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Đào Thị Phấn
Xã Nhơn Trạch
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Cây Dầu đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải xã Nhơn TrạchHết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Nhơn Trạch
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²220 triệu/m²
Đường Đào Thị Phấn
Xã Nhơn Trạch
ODT
Đất ở
Đường Cây Dầu đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải xã Nhơn TrạchHết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Nhơn Trạch
5.4 tỷ/m²2.6 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường Đào Thị Phấn
Xã Nhơn Trạch
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Cây Dầu đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải xã Nhơn TrạchHết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Nhơn Trạch
600 triệu/m²400 triệu/m²320 triệu/m²200 triệu/m²
Đường Đào Thị Phấn
Xã Nhơn Trạch
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Cây Dầu đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải xã Nhơn TrạchHết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Nhơn Trạch
3.2 tỷ/m²1.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²900 triệu/m²
Đường Đào Thị Phấn
Xã Nhơn Trạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Cây Dầu đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải xã Nhơn TrạchHết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Nhơn Trạch
3.8 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Đào Thị Phấn năm 2026

Khu vực:
Đường Đào Thị Phấn, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 200.000.000 đến 5.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.