Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 14c (đường Xuyên Á), Xã Lộc Tấn, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
27 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | ODTĐất ở | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 | 850 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 | 510 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 | 132 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 | 88 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | ODTĐất ở | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 850 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 510 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | ODTĐất ở | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 610 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 710 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | ODTĐất ở | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 850 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 510 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 600 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.