Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 14c (đường Xuyên Á), Xã Lộc Tấn, Đồng Nai năm 2026 với 27 dòng dữ liệu gồm Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản. Giá từ 18.000.000 đến 1.000.000.000 đồng/m².
27 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | ODT Đất ở | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 | 850 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 | 510 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 | 132 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 | 88 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Lộc ThànhThửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | ODT Đất ở | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 850 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 510 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | ODT Đất ở | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 610 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 710 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | ODT Đất ở | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 850 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 510 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Tấn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11Giáp ranh xã Lộc Tấn | 600 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.