Giá đất Các Tuyến Đường Đấu Nối Trực Tiếp Ra Đường Quốc Lộ 13 Trong Phạm Vi 200 M (tính Từ Hllg), Xã Lộc Tấn, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Các Tuyến Đường Đấu Nối Trực Tiếp Ra Đường Quốc Lộ 13 Trong Phạm Vi 200 M (tính Từ Hllg), Xã Lộc Tấn, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
CLNĐất trồng cây lâu năm
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
112 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
HNKĐất trồng cây hằng năm
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
84 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
44.4 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
ODTĐất ở
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
1.9 tỷ/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
44.4 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
1.1 tỷ/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
1.3 tỷ/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
CLNĐất trồng cây lâu năm
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
112 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
HNKĐất trồng cây hằng năm
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
84 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
44.4 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
ODTĐất ở
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
1.9 tỷ/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
RSXĐất trồng rừng sản xuất
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
44.4 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
1.1 tỷ/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
1.3 tỷ/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
CLNĐất trồng cây lâu năm
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22Ngã ba liên ngành
112 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
HNKĐất trồng cây hằng năm
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22Ngã ba liên ngành
84 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22Ngã ba liên ngành
44.4 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
ODTĐất ở
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22Ngã ba liên ngành
1 tỷ/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
RSXĐất trồng rừng sản xuất
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22Ngã ba liên ngành
44.4 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22Ngã ba liên ngành
610 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22Ngã ba liên ngành
710 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
CLNĐất trồng cây lâu năm
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
112 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
HNKĐất trồng cây hằng năm
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
84 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
44.4 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
ODTĐất ở
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
1 tỷ/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
RSXĐất trồng rừng sản xuất
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
44.4 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
610 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
710 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba liên ngànhGiáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
112 triệu/m²
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Xã Lộc Tấn
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba liên ngànhGiáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
84 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.