THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Liên Xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ), Xã Lộc Quang, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Liên Xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ), Xã Lộc Quang, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng rừng sản xuất, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 44.400.000 đến 450.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
CLNĐất trồng cây lâu năm
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
105 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
HNKĐất trồng cây hằng năm
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
70 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
49.3 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
44.4 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
ODTĐất ở
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
450 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
270 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
320 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Liên Xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Liên Xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ), Xã Lộc Quang, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 44.400.000 đến 450.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.