THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Liên Xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ), Xã Lộc Quang, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Liên Xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ), Xã Lộc Quang, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng rừng sản xuất, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 44.400.000 đến 450.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
112 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
84 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
44.4 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
44.4 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
ODT
Đất ở
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
450 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
270 triệu/m²
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Xã Lộc Quang
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
320 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Liên Xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Liên Xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ), Xã Lộc Quang, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 44.400.000 đến 450.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.