Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Đấu Nối Trực Tiếp Ra Đường Đt 756 Trong Phạm Vi 200 M (tính Từ Hllg), Xã Lộc Quang, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | ODTĐất ở | Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 | 450 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 | 270 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 | 320 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | ODTĐất ở | Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 | 540 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 | 320 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 | 380 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 | 105 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 | 70 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 | 105 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 | 70 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | ODTĐất ở | Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 | 450 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 | 270 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 | 320 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | ODTĐất ở | Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 | 360 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 | 220 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 | 250 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 | 105 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 | 70 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 | 105 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 | 70 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | ODTĐất ở | Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 | 630 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Quang | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 | 380 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.