Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây, Xã Dầu Giây, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 769Giáp ranh xã Xuân Quế | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | ODTĐất ở | Đường tỉnh 769Giáp ranh xã Xuân Quế | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 700 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 769Giáp ranh xã Xuân Quế | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 769Giáp ranh xã Xuân Quế | 2.3 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 420 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 769Giáp ranh xã Xuân Quế | 2.7 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 490 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 769Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | 830 triệu/m² | 550 triệu/m² | 440 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | ODTĐất ở | Đường tỉnh 769Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | 4.4 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 820 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 769Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | 770 triệu/m² | 530 triệu/m² | 420 triệu/m² | 310 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 769Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | 2.6 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 490 triệu/m² |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Xã Dầu Giây | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 769Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | 3.1 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 570 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.