THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Vào Trường Thcs Đại Phước (xã Đại Phước) Nhánh 1, Xã Đại Phước, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Vào Trường Thcs Đại Phước (xã Đại Phước) Nhánh 1, Xã Đại Phước, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 180.000.000 đến 6.100.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Xã Đại Phước
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước)
600 triệu/m²400 triệu/m²290 triệu/m²180 triệu/m²
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Xã Đại Phước
ODTĐất ở
Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước)
6.1 tỷ/m²2.7 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Xã Đại Phước
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước)
530 triệu/m²360 triệu/m²250 triệu/m²180 triệu/m²
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Xã Đại Phước
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước)
3.7 tỷ/m²1.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²900 triệu/m²
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Xã Đại Phước
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước)
4.3 tỷ/m²1.9 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Vào Trường Thcs Đại Phước (xã Đại Phước) Nhánh 1 năm 2026

Khu vực:
Đường Vào Trường Thcs Đại Phước (xã Đại Phước) Nhánh 1, Xã Đại Phước, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 180.000.000 đến 6.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.