Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vào Trường Thcs Đại Phước (xã Đại Phước) Nhánh 1, Xã Đại Phước, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Xã Đại Phước | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) | 600 triệu/m² | 400 triệu/m² | 290 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Xã Đại Phước | ODTĐất ở | Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) | 6.1 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Xã Đại Phước | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) | 530 triệu/m² | 360 triệu/m² | 250 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Xã Đại Phước | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) | 3.7 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Xã Đại Phước | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Lý Thái TổRanh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) | 4.3 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.