Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phan Văn Đáng, Xã Đại Phước, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Phan Văn Đáng Xã Đại Phước | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Lý Thái TổThửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước | 670 triệu/m² | 450 triệu/m² | 350 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Phan Văn Đáng Xã Đại Phước | ODTĐất ở | Đường Lý Thái TổThửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước | 6.6 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Phan Văn Đáng Xã Đại Phước | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Lý Thái TổThửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước | 600 triệu/m² | 400 triệu/m² | 320 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Phan Văn Đáng Xã Đại Phước | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Lý Thái TổThửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước | 4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường Phan Văn Đáng Xã Đại Phước | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Lý Thái TổThửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước | 4.6 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.