THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nhựa Đi Thôn Đăk Á, Xã Bù Gia Mập, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nhựa Đi Thôn Đăk Á, Xã Bù Gia Mập, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 20.000.000 đến 420.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
Xã Bù Gia Mập
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
60 triệu/m²
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
Xã Bù Gia Mập
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
46 triệu/m²
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
Xã Bù Gia Mập
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
20 triệu/m²
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
Xã Bù Gia Mập
ODT
Đất ở
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
420 triệu/m²
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
Xã Bù Gia Mập
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
20 triệu/m²
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
Xã Bù Gia Mập
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
250 triệu/m²
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
Xã Bù Gia Mập
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
290 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Nhựa Đi Thôn Đăk Á năm 2026

Khu vực:
Đường Nhựa Đi Thôn Đăk Á, Xã Bù Gia Mập, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 20.000.000 đến 420.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.