THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đt 760b, Xã Bù Gia Mập, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Đt 760b, Xã Bù Gia Mập, Đồng Nai năm 2026 với 42 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 20.000.000 đến 800.000.000 đồng/m².

42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
100 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
90 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
20 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
ODT
Đất ở
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
600 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
20 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
360 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
420 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
100 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
90 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
20 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
ODT
Đất ở
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
800 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
20 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
480 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
560 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia MậpHết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
100 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia MậpHết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
90 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia MậpHết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
20 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
ODT
Đất ở
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia MậpHết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
540 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia MậpHết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
20 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia MậpHết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
320 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia MậpHết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
380 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
100 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
90 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
20 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
ODT
Đất ở
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
600 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
20 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
360 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
420 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
100 triệu/m²
Đường ĐT 760B
Xã Bù Gia Mập
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
90 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đt 760b năm 2026

Khu vực:
Đường Đt 760b, Xã Bù Gia Mập, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 20.000.000 đến 800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.