THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tuyến Nghĩa Tình Đến Khu Đất Nhỏ Nguyễn Thanh Tâm, Xã Bom Bo, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tuyến Nghĩa Tình Đến Khu Đất Nhỏ Nguyễn Thanh Tâm, Xã Bom Bo, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 13.000.000 đến 450.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Xã Bom Bo
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường ĐT 760Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 52
70 triệu/m²
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Xã Bom Bo
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường ĐT 760Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 52
49 triệu/m²
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Xã Bom Bo
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT 760Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 52
15 triệu/m²
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Xã Bom Bo
ODTĐất ở
Đường ĐT 760Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 52
450 triệu/m²
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Xã Bom Bo
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT 760Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 52
13 triệu/m²
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Xã Bom Bo
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT 760Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 52
270 triệu/m²
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Xã Bom Bo
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT 760Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 52
320 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Tuyến Nghĩa Tình Đến Khu Đất Nhỏ Nguyễn Thanh Tâm năm 2026

Khu vực:
Đường Tuyến Nghĩa Tình Đến Khu Đất Nhỏ Nguyễn Thanh Tâm, Xã Bom Bo, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 13.000.000 đến 450.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.