THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ba Trà Đi Thôn 678, Xã Bom Bo, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ba Trà Đi Thôn 678, Xã Bom Bo, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 13.000.000 đến 350.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Ba Trà đi thôn 678
Xã Bom Bo
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ĐT 760Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
70 triệu/m²
Đường Ba Trà đi thôn 678
Xã Bom Bo
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ĐT 760Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
49 triệu/m²
Đường Ba Trà đi thôn 678
Xã Bom Bo
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT 760Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
15 triệu/m²
Đường Ba Trà đi thôn 678
Xã Bom Bo
ODT
Đất ở
Đường ĐT 760Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
350 triệu/m²
Đường Ba Trà đi thôn 678
Xã Bom Bo
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT 760Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
13 triệu/m²
Đường Ba Trà đi thôn 678
Xã Bom Bo
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT 760Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
210 triệu/m²
Đường Ba Trà đi thôn 678
Xã Bom Bo
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT 760Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
250 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Ba Trà Đi Thôn 678 năm 2026

Khu vực:
Đường Ba Trà Đi Thôn 678, Xã Bom Bo, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 13.000.000 đến 350.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.