THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Vào Trường Dạy Nghề Hố Nai 3, Phường Hố Nai, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Vào Trường Dạy Nghề Hố Nai 3, Phường Hố Nai, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 220.000.000 đến 10.600.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
CLNĐất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 1Hết mét thứ 300
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²230 triệu/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
ODTĐất ở
Quốc lộ 1Hết mét thứ 300
10.6 tỷ/m²5.1 tỷ/m²3.6 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 1Hết mét thứ 300
600 triệu/m²410 triệu/m²310 triệu/m²220 triệu/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 1Hết mét thứ 300
6.4 tỷ/m²3.1 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 1Hết mét thứ 300
7.4 tỷ/m²3.6 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hết mét thứ 300Đường sắt
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²230 triệu/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
ODTĐất ở
Hết mét thứ 300Đường sắt
9.3 tỷ/m²4.6 tỷ/m²3.6 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Hết mét thứ 300Đường sắt
600 triệu/m²410 triệu/m²310 triệu/m²220 triệu/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết mét thứ 300Đường sắt
5.6 tỷ/m²2.8 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Phường Hố Nai
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết mét thứ 300Đường sắt
6.5 tỷ/m²3.2 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Vào Trường Dạy Nghề Hố Nai 3 năm 2026

Khu vực:
Đường Vào Trường Dạy Nghề Hố Nai 3, Phường Hố Nai, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 220.000.000 đến 10.600.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.