Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trung Tâm, Phường Hố Nai, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trung Tâm Phường Hố Nai | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 1Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98 | 670 triệu/m² | 450 triệu/m² | 350 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường Trung Tâm Phường Hố Nai | ODTĐất ở | Quốc lộ 1Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98 | 9.3 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² |
Đường Trung Tâm Phường Hố Nai | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 1Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98 | 600 triệu/m² | 410 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Trung Tâm Phường Hố Nai | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 1Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98 | 5.6 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² |
Đường Trung Tâm Phường Hố Nai | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 1Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98 | 6.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² |
Đường Trung tâm Phường Hố Nai | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98Đường Trung Đông | 670 triệu/m² | 450 triệu/m² | 350 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường Trung tâm Phường Hố Nai | ODTĐất ở | Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98Đường Trung Đông | 8.5 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Trung tâm Phường Hố Nai | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98Đường Trung Đông | 600 triệu/m² | 410 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Trung tâm Phường Hố Nai | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98Đường Trung Đông | 5.1 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường Trung tâm Phường Hố Nai | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 137, Tở BĐĐC số 98Đường Trung Đông | 6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.