THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thanh Hóa, Phường Hố Nai, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Thanh Hóa, Phường Hố Nai, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 220.000.000 đến 9.300.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 1Hết mét thứ 200
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²230 triệu/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
ODT
Đất ở
Quốc lộ 1Hết mét thứ 200
9.3 tỷ/m²5.6 tỷ/m²5 tỷ/m²4.5 tỷ/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 1Hết mét thứ 200
600 triệu/m²410 triệu/m²310 triệu/m²220 triệu/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 1Hết mét thứ 200
5.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²3 tỷ/m²2.7 tỷ/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 1Hết mét thứ 200
6.5 tỷ/m²3.9 tỷ/m²3.5 tỷ/m²3.2 tỷ/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết mét thứ 200Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²230 triệu/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
ODT
Đất ở
Hết mét thứ 200Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71
9.1 tỷ/m²5.6 tỷ/m²5 tỷ/m²4.5 tỷ/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Hết mét thứ 200Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71
600 triệu/m²410 triệu/m²310 triệu/m²220 triệu/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết mét thứ 200Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71
5.5 tỷ/m²3.4 tỷ/m²3 tỷ/m²2.7 tỷ/m²
Đường Thanh Hóa
Phường Hố Nai
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết mét thứ 200Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71
6.4 tỷ/m²3.9 tỷ/m²3.5 tỷ/m²3.2 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Thanh Hóa năm 2026

Khu vực:
Đường Thanh Hóa, Phường Hố Nai, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 220.000.000 đến 9.300.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.