THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trần Quang Khải, Phường Bình Long, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Trần Quang Khải, Phường Bình Long, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 2.100.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ĐT 752Đường HCT 7
280 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ĐT 752Đường HCT 7
196 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT 752Đường HCT 7
74 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
ODT
Đất ở
Đường ĐT 752Đường HCT 7
2.1 tỷ/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT 752Đường HCT 7
1.2 tỷ/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT 752Đường HCT 7
1.4 tỷ/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường HCT 7Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
280 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường HCT 7Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
196 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường HCT 7Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
74 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
ODT
Đất ở
Đường HCT 7Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
1.6 tỷ/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường HCT 7Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
970 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Bình Long
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường HCT 7Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
1.1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Trần Quang Khải năm 2026

Khu vực:
Đường Trần Quang Khải, Phường Bình Long, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 2.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.