THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Pđt 9, Phường Bình Long, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Pđt 9, Phường Bình Long, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 1.700.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 13Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
280 triệu/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Quốc lộ 13Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
196 triệu/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Quốc lộ 13Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
74 triệu/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
ODT
Đất ở
Đường Quốc lộ 13Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
1.7 tỷ/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 13Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
1 tỷ/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 13Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
1.2 tỷ/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường PĐT 2Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
280 triệu/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường PĐT 2Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
196 triệu/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường PĐT 2Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
74 triệu/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
ODT
Đất ở
Đường PĐT 2Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
1.7 tỷ/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường PĐT 2Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
1 tỷ/m²
Đường PĐT 9
Phường Bình Long
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường PĐT 2Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
1.2 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Pđt 9 năm 2026

Khu vực:
Đường Pđt 9, Phường Bình Long, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 1.700.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.