Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lương Thế Vinh (đường Hct 19 Cũ), Phường Bình Long, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) Phường Bình Long | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam)Đường Cao Bá Quát | 280 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) Phường Bình Long | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam)Đường Cao Bá Quát | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) Phường Bình Long | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam)Đường Cao Bá Quát | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) Phường Bình Long | ODTĐất ở | Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam)Đường Cao Bá Quát | 5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) Phường Bình Long | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam)Đường Cao Bá Quát | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) Phường Bình Long | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam)Đường Cao Bá Quát | 3.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.