THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Alt 12, Phường Bình Long, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Alt 12, Phường Bình Long, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ALT 12
Phường Bình Long
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ALT 1Đường ALT 14
308 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ALT 1Đường ALT 14
210 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường ALT 1Đường ALT 14
74 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
ODT
Đất ở
Đường ALT 1Đường ALT 14
1.3 tỷ/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ALT 1Đường ALT 14
760 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường ALT 1Đường ALT 14
880 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường ALT 13
308 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường ALT 13
210 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường ALT 13
74 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
ODT
Đất ở
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường ALT 13
1.4 tỷ/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường ALT 13
810 triệu/m²
Đường ALT 12
Phường Bình Long
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường ALT 13
950 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Alt 12 năm 2026

Khu vực:
Đường Alt 12, Phường Bình Long, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.