Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trong Khu Dân Cư Có Khô Rộng 15 M Trở Lên Là, Phường Nam Thanh Cũ, Điện Biên được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là Phường Nam Thanh cũ | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | 233 11,5 là đường | 1.070/m² | — | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là Phường Nam Thanh cũ | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m | 2.720/m² | 1.420/m² | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là Phường Nam Thanh cũ | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | đường nhựa, bê tông | 4.830/m² | — | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là Phường Nam Thanh cũ | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | m nhựa, bê tông khô đến - Các đường nhựa, bề tông có rộng từ 5 m dưới 7m | 3.550/m² | — | — | — |
Đường trong khụ dân cư có khô rộng 15 m trở lên là Phường Nam Thanh cũ | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | cắp phối 239 đường đất, | 3.390/m² | 1.610/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.