Bảng giá đất Điện Biên 2026 mới nhất
Tra cứu bảng giá đất Điện Biên năm 2026, gồm 3 xã/phường có dữ liệu và 489 dòng bảng giá. Giá từ 99.000 đến 12.700.000 đồng/m².
Có 3 xã/phường và 489 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Bản Huổi Mín | 123.000/m² | — | — | — |
Các đường nội bản vùng thấp Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Các trục đường bê tông nội bản | 386.000/m² | — | — | — |
Các đường nội bản vùng thấp Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Các trục đường đất nội bản | 220.000/m² | — | — | — |
Các đường nội bản vùng thấp Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường nhựa | 440.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường Henri Martin – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) | 12.7 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường Henri Martin – Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) | 6.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch | 7.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 12.7 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt – Đoạn còn lại | 6.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) | 12.7 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) | 12.7 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | — | — |
Đường giao thông nội bộ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Sùng Phái Sinh: – Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường giao thông nội bộ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Sùng Phái Sinh: – Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). | 737.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nội bộ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Sùng Phái Sinh: – Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; | 737.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Tòng Văn Kim – Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 | 803.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Tòng Văn Kim – Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) | 891.000/m² | — | — | — |
Giá đất Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4 Phường Mường Thanh | ODT Ở đô thị | Đường có khổ rộng 13,5m | 7.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Võ Nguyên Giáp – Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Võ Nguyên Giáp – Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ) Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường có khổ rộng 11,5m | 5.1 triệu/m² | — | — | — |
Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường có khổ rộng 17,5m | 8.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) Phường Điện Biên Phủ | ODT Ở đô thị | Đường có khổ rộng 17,5m | 6.7 triệu/m² | — | — | — |
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Võ Nguyên Giáp – Đoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Võ Nguyên Giáp – Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Tô Vĩnh Diện – Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ Cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay Phường Mường Lay | ODT Ở đô thị | Đường Tô Vĩnh Diện – Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phương phường Na Lay cũ) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Phường Mường Thanh | ODT Ở đô thị | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) – Các vị trí còn lại trong xã | 132.000/m² | 110.000/m² | 99.000/m² | — |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Phường Mường Thanh | ODT Ở đô thị | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) – Đường có chiều rộng dưới 3 m | 400.000/m² | 256.000/m² | 180.000/m² | — |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Phường Mường Thanh | ODT Ở đô thị | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) – Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 512.000/m² | 343.000/m² | 256.000/m² | — |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Phường Mường Thanh | ODT Ở đô thị | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) – Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên | 590.000/m² | 413.000/m² | 295.000/m² | — |
Bảng giá đất Điện Biên năm 2026
- Khu vực:
- Điện Biên.
- Loại đất:
- Ở đô thị (ODT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 99.000 đến 12.700.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.