Bảng giá đất Phường Mường Thanh, Điện Biên 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Mường Thanh, Điện Biên được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 21 đường/khu vực và 42 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiệp giáp đường Nguyễn
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Văn Ty (cạnh Trường Tiêu học Noong Bua) đến ngã
6.590/m²
Đường Chu Văn Khâm
Phường Mường Thanh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
Huyền | 15 |ĐườngĐặngĐinhH — sim 1°. 5-0)
5.040/m²
Đường Chu Văn Khâm
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
Huyền Hoàng Đạo Thúy đến ngã ba tiếp giáp cổng Bệnh viện Lao Điện Biên lạ da HT bệnh ly Lao Điện Biên viện Hữu đền hết đất thửa 12 (đôi điện bên kia đường là thửa 19)
6.050/m²
Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tô
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
thửa 38) tờ bản đồ số 41 18 _ |Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia
7.560/m²
Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tô Hữu
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
bản đồ số 41 đến hết đất nhà văn hóa phó 1 (đối diện bên kia đường là
6.050/m²
Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiệp giáp đường Tô Hữu
Phường Mường Thanh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
bản đồ số 41 đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là
5.290/m²
Đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa 20.4 |trăng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đôi
6.000/m²3.010/m²1.880/m²
Đường đến hết số nhả 35 là đường nhựa hoặc bê tông
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
100m đầu, tính trọn thửa 20.4 |đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia
4.800/m²2.410/m²1.500/m²
Đường Hoàng Công Chất đến
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
12 |ĐườngNguyễnNgọẹB 12.1 |bùng binh cạnh Chỉ cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp
7.810/m²
Đường Hoàng Công Chất đến
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khỗ rộng 36 m) - Đoạn tiệp giáp bùng binh cạnh Chỉ cục phát triên nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi 122 — |trường đến ngã ba tiệp giáp đường Tổ Hữu (có khô rộng
6.900/m²
Đường Lâm Việt Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tô
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Trịnh Văn Huyền | 15 | 52 | giáp bệnh viện Lao Điện Biên thửa 19) tờ bản đồ số 41 17 |Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là
7.560/m²
Đường Lâm Việt Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tô Hữu
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
tờ bản đồ số 41 17 |đến hết đất thừa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ
6.050/m²
Đường Lâm Việt Hữu: Từ ngã ba tiệp giáp đường Tô Hữu
Phường Mường Thanh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
tờ bản đồ số 41 17 |đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ
5.200/m²
Đường Nguyễn Văn
Phường Mường Thanh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
(cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp
4.610/m²
Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tô
Phường Mường Thanh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
thửa 54) tờ bản đỗ số 41 Hữu đến hết đất thửa 33 (đối điện bên kia đường là thửa 65)
5.010/m²
Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tổ
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
thửa 54) tờ bản đỗ số 41 Hữu đến hết đất thửa 33 (đối điện bên kia đường là thửa 65)
6.860/m²
Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường.
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Tổ Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là
8.570/m²
Đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
còn cầu nhựa hoặc bê tông | 100 m đầu. tính trọn thửa các khu đân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại tông đâu, tính trọn thửa các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu thứ 101 trở đi, tính trọn thửa. trang Hòa Bình Inhà 164, đôi diện bên kia là đường đi lên trạm thông
7.500/m²3.750/m²2.250/m²
Đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà
Phường Mường Thanh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
mét thứ trở đi, tính trọn thửa Ten nhựa hoặc bê tông (100 m tính trọn thửa khu dân cư có khô rộng từ 7m trờ lên thuộc Đoạn còn lại (từ mét thử 101 trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu trọn khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu Ten hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa: Bình 21.1 |164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc
5.250/m²
Đường Sùng Phái Sinh đến hệt đât sô nhà
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
tông (từ mét thứ 101 trờái, tính trọn thửa) Bình 21.1 |164, đôi diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc
6.000/m²3.000/m²1.800/m²
Đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
thửa 65) tờ bản đồ 22 các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn 20.1 |từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản,
7.500/m²2.290/m²1.460/m²
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) khu dân cư có khô rộng từ 7mtrở lên thuộc Đoạn 20s lại đền bản Ten là đường
1.460/m²
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào
Phường Mường Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn các khu dân cư có khỗ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu 20.3. ltrắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối
6.570/m²2.010/m²1.280/m²
Đường tiêp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu thửa khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu 20.8 Ten là đường nhựa hoặc bê
1.500/m²
Đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khỗ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến 20.3 |đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối điện bên kia
3.260/m²2.640/m²1.610/m²
Đường tiếp giáp với đường Võ Nguyễn Giáp vào các
Phường Mường Thanh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
tờ bản đồ 22 khu dân cư có khổ rộng từ 7m trờ. lên thuộc Đoạn từ cầu 20.1 |trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện
5.250/m²2.620/m²1.600/m²
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các
Phường Mường Thanh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
100m đầu, tính trọn thửa khu đân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến 20.4 |đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia
4.200/m²
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu đân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại 205 đến cầu bản là đầu,
1.850/m²
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
tính trọn thửa: khu đân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ
2.040/m²
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các
Phường Mường Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
tờ bản đồ 22 khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu 20.1 |trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối điện
1.830/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Mường Thanh