Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tiêp Giáp Với Đường Võ Nguyên Giáp Vào Các, Phường Mường Thanh, Điện Biên được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tiêp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu thửa khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu 20.8 Ten là đường nhựa hoặc bê | 1.500/m² | — | — | — |
Đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khỗ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến 20.3 |đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối điện bên kia | 3.260/m² | 2.640/m² | 1.610/m² | — |
Đường tiếp giáp với đường Võ Nguyễn Giáp vào các Phường Mường Thanh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | tờ bản đồ 22 khu dân cư có khổ rộng từ 7m trờ. lên thuộc Đoạn từ cầu 20.1 |trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện | 5.250/m² | 2.620/m² | 1.600/m² | — |
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | 100m đầu, tính trọn thửa khu đân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến 20.4 |đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia | 4.200/m² | — | — | — |
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu đân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại 205 đến cầu bản là đầu, | 1.850/m² | — | — | — |
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | tính trọn thửa: khu đân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ | 2.040/m² | — | — | — |
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | tờ bản đồ 22 khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu 20.1 |trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối điện | 1.830/m² | — | — | — |
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | tông (100m đầu, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu 20.2 |trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện | 4.600/m² | 2.310/m² | 1.410/m² | — |
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị | tông (100m đầu, tính trọn thửa khu đân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu 20.2 |trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện | 2.640/m² | — | — | — |
Đường tiệp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các Phường Mường Thanh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến 20.3 |đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối điện bên kia | 4.600/m² | 2.310/m² | 1.410/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.