Bảng giá đất Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 72 đường/khu vực và 119 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phường ĐIỆN BIÊN PHỦ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thịToàn tuyến1.000/m²
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung 30.3 |tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận
4.610/m²3.170/m²2.300/m²
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường INguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng
10.160/m²5.080/m²
Đường 13,5m (thừa 01 lô TDC20)
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 43.2 lđên hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư sô II (Cảng
6.050/m²
Đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chỉnh đên tiếp
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
38 giáp Nguyễn Bá Lạc -
10.160/m²
Đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND
Phường Điện Biên Phủ
ODTĐất ở tại đô thị
Điện Biên Phủ 422 Thanh Hưng
3.060/m²1.730/m²1.030/m²
Đường 28 m đên ngã ba rẽ vào UBND xã
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
Biên Phủ Thanh Hưng
4.090/m²
Đường 32 m
Phường Điện Biên Phủ
ODTĐất ở tại đô thị
Đặng Đức Song
2.400/m²
Đường 32 m
Phường Điện Biên Phủ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường
1.400/m²
Đường 7/5
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
222 từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam
5.600/m²2.800/m²1.660/m²
Đường 7/5 đến hệt đất nghĩa trang Him
Phường Điện Biên Phủ
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến8.000/m²4.000/m²2.370/m²
Đường Ắ Võ Nguyên ^ Giáp .. đến H đến H
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
ba tiếp đường Nguyễn Hữu Thọ
24.690/m²
Đường Bê Văn Đàn
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
từ ngã tư tiếp giáp đường Bê Văn Đàn đến ngã ba
19.530/m²9.800/m²
Đường Bê Văn Đàn đền ngã tư tiếp
Phường Điện Biên Phủ
ODTĐất ở tại đô thị
Chất 42.1 |giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không
7.560/m²3.900/m²2.200/m²
Đường cạnh Nhà thi đầu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
đường 24,5
8.580/m²
Đường có khô rộng 10 m tiếp giáp đường đường
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thịToàn tuyến2.050/m²1.580/m²
Đường Đỗ Nhuận
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
~ Đoạn từ câu Huôi Phạ đên hệt đất nhà Thưởng Hồng 1.8 |(Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thừa 247
4.640/m²2.320/m²1.390/m²
Đường Đỗ Nhuận
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
35 ngã 3s [ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hêt đât khách
3.000/m²
Đường Đỗ Nhuận
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
Đoạn từ câu Huôi Phạ đên hết đất nhà Thường Hồng (Thừa 19 TBĐ 51), đối điện bên kia đường hết đất thửa 247
4.060/m²2.050/m²1.220/m²
Đường Đỗ Nhuận
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
sạn Him Lam |" Đoạn tiếp giáp đât khách sạn Him Lam đên ngã ba tiếp 3s2 đường Hoàng Văn Nô
2.800/m²1.400/m²
Đường Đỗ Nhuận
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
TBĐ 50 -Đoạn từ tiệp giáp thừa 19 TBĐ 5T (Đôi diện bên kia đường. tiếp giáp thừa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh
2.320/m²1.160/m²
Đường Đỗ Nhuận
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
TBĐ 50 tiệp giáp -Đoạn từ thửa 19 TBĐ 5 (Đôi diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã
2.660/m²1.320/m²
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiệp giáp đường
Phường Điện Biên Phủ
ODTĐất ở tại đô thị
31 [Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương
13.000/m²6.500/m²
Đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở
Phường ĐIỆN BIÊN PHỦ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
1⁄2 [Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường
20.150/m²
Đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở
Phường ĐIỆN BIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
1⁄2 [Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường
23.020/m²11.540/m²
Đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kỉa đường tiếp giáp
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
giáp sang 100m đầu. tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba sang mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã sang 100m đầu. tính trọn thửa khu dân cư có khô rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã sang mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba nhựa hoặc bê tông (100m đầu. tính trọn thửa khu dân cư có khô rộng từ 7m trở. lên thuộc Đoạn từ ngã ba nhựa hoặc bê tông (từ mé
2.640/m²
Đường Hoàng Cảm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp
Phường Điện Biên Phủ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
đât SN 471 xăng 1, sang 100m đầu, tính trọn thửa khu đân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào 4920 7 đất đến hết cây số 1, đôi điện bên kia
4.800/m²1.500/m²
Đường Hoàng Khắc Dược
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đên ngã
24.150/m²12.080/m²
Đường khô LŨ tiếp đường Trân Đăng
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
có rộng m giáp
8.890/m²
Đường là công vào Cảng hàng không
Phường Điện Biên Phủ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
~ Đoạn từ cây xăng sô 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia 4.2 |đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp
7.700/m²3.860/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Điện Biên Phủ