| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung 30.3 |tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận | | 3.170/m² | 2.300/m² | — |
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường INguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng | | 5.080/m² | — | — |
Đường 13,5m (thừa 01 lô TDC20) | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 43.2 lđên hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư sô II (Cảng | | — | — | — |
Đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chỉnh đên tiếp | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | 38 giáp Nguyễn Bá Lạc - | | — | — | — |
Đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND | Đất ở tại đô thị | Điện Biên Phủ 422 Thanh Hưng | | 1.730/m² | 1.030/m² | — |
Đường 28 m đên ngã ba rẽ vào UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Biên Phủ Thanh Hưng | | — | — | — |
Đường 32 m | Đất ở tại đô thị | Đặng Đức Song | | — | — | — |
Đường 32 m | Đất ở tại đô thị | Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường | | — | — | — |
Đường 7/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | 222 từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam | | 2.800/m² | 1.660/m² | — |
Đường 7/5 đến hệt đất nghĩa trang Him | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 4.000/m² | 2.370/m² | — |
Đường Ắ Võ Nguyên ^ Giáp .. đến H đến H | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | ba tiếp đường Nguyễn Hữu Thọ | | — | — | — |
Đường Bê Văn Đàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | từ ngã tư tiếp giáp đường Bê Văn Đàn đến ngã ba | | 9.800/m² | — | — |
Đường Bê Văn Đàn đền ngã tư tiếp | Đất ở tại đô thị | Chất 42.1 |giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không | | 3.900/m² | 2.200/m² | — |
Đường cạnh Nhà thi đầu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | đường 24,5 | | — | — | — |
Đường có khô rộng 10 m tiếp giáp đường đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | Toàn tuyến | | 1.580/m² | — | — |
Đường Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | ~ Đoạn từ câu Huôi Phạ đên hệt đất nhà Thưởng Hồng 1.8 |(Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thừa 247 | | 2.320/m² | 1.390/m² | — |
Đường Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | 35 ngã 3s [ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hêt đât khách | | — | — | — |
Đường Đỗ Nhuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | Đoạn từ câu Huôi Phạ đên hết đất nhà Thường Hồng (Thừa 19 TBĐ 51), đối điện bên kia đường hết đất thửa 247 | | 2.050/m² | 1.220/m² | — |
Đường Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | sạn Him Lam |" Đoạn tiếp giáp đât khách sạn Him Lam đên ngã ba tiếp 3s2 đường Hoàng Văn Nô | | 1.400/m² | — | — |
Đường Đỗ Nhuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | TBĐ 50 -Đoạn từ tiệp giáp thừa 19 TBĐ 5T (Đôi diện bên kia đường. tiếp giáp thừa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh | | 1.160/m² | — | — |
Đường Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | TBĐ 50 tiệp giáp -Đoạn từ thửa 19 TBĐ 5 (Đôi diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã | | 1.320/m² | — | — |
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiệp giáp đường | Đất ở tại đô thị | 31 [Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương | | 6.500/m² | — | — |
Đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | 1⁄2 [Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường | | — | — | — |
Đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | 1⁄2 [Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường | | 11.540/m² | — | — |
Đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kỉa đường tiếp giáp | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | giáp sang 100m đầu. tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba sang mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã sang 100m đầu. tính trọn thửa khu dân cư có khô rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã sang mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba nhựa hoặc bê tông (100m đầu. tính trọn thửa khu dân cư có khô rộng từ 7m trở. lên thuộc Đoạn từ ngã ba nhựa hoặc bê tông (từ mé | | — | — | — |
Đường Hoàng Cảm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | đât SN 471 xăng 1, sang 100m đầu, tính trọn thửa khu đân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào 4920 7 đất đến hết cây số 1, đôi điện bên kia | | 1.500/m² | — | — |
Đường Hoàng Khắc Dược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đên ngã | | 12.080/m² | — | — |
Đường khô LŨ tiếp đường Trân Đăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | có rộng m giáp | | — | — | — |
Đường là công vào Cảng hàng không | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | ~ Đoạn từ cây xăng sô 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia 4.2 |đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp | | 3.860/m² | — | — |