Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên | Ở đô thị | Đường Henri Martin – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) | | 6.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên | Ở đô thị | Đường Henri Martin – Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) | | 3.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên | Ở đô thị | Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch | | 3.8 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên | Ở đô thị | Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | | 6.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên | Ở đô thị | Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt – Đoạn còn lại | | 3.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên | Ở đô thị | Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) | | 6.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên | Ở đô thị | Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt – Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) | | 6.4 triệu/m² | — | — |
Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ) | Ở đô thị | Đường có khổ rộng 11,5m | | — | — | — |
Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) | Ở đô thị | Đường có khổ rộng 17,5m | | — | — | — |
Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) | Ở đô thị | Đường có khổ rộng 17,5m | | — | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 | | 19.6 triệu/m² | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650 | | 15.3 triệu/m² | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471 | | 13 triệu/m² | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) | | 19.5 triệu/m² | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 | | 8 triệu/m² | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên | | 5.6 triệu/m² | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) | | 4.4 triệu/m² | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 | | 2.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ | | 1.7 triệu/m² | 991.000/m² | 661.000/m² |
Đường Trần Đăng Ninh | Ở đô thị | Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | | 20.3 triệu/m² | — | — |
Đường Trường Chinh | Ở đô thị | Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 | | 10.7 triệu/m² | — | — |
Đường Trường Chinh | Ở đô thị | Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) | | 9.3 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Hữu Thọ | Ở đô thị | Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng Cảng hàng không | | 8.9 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Hữu Thọ | Ở đô thị | Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược | | 5.5 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Chí Thanh | Ở đô thị | Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn | | 17.3 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Chí Thanh | Ở đô thị | Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng | | 14 triệu/m² | — | — |
Đường Bế Văn Đàn | Ở đô thị | Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh | | 12.5 triệu/m² | — | — |
Đường Bế Văn Đàn | Ở đô thị | Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) | | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường Ngô Mạnh Lân | Ở đô thị | Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then | | 6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái | Ở đô thị | Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) | | 8.6 triệu/m² | — | — |